Máy phát điện Benzen Power giá tốt 2026
Hotline 24/70965 108 899

Tính dòng điện theo kVA, kW cho máy phát điện

Máy phát điện 3 pha 100 kVA có dòng điện khoảng 144 A ở 400 V, khoảng 152 A ở 380 V, và công suất thực 80 kW. Nhập một con số vào ô kVA, kW hoặc A, công cụ ra ngay dòng điện và hai đơn vị còn lại, cho cả máy 1 pha và máy 3 pha.

Đang tải công cụ…

Cách đổi kVA, kW và A

kVA là công suất biểu kiến, kW là công suất thực mà thiết bị dùng. Hai số chênh nhau theo hệ số công suất (cosφ) của máy. Dòng điện (A) thì còn tùy điện áp và số pha.

  • kVA sang kW: kW = kVA × cosφ. Máy ghi cả kVA và kW trên catalogue hay nhãn thì dùng đúng hai số đó. Thiếu catalogue thì máy 3 pha lấy cosφ 0,8, máy 1 pha lấy cosφ 1,0, tức 1 kVA = 1 kW.
  • kVA sang A, máy 3 pha: A = kVA × 1.000 ÷ (1,732 × điện áp). Ở 400 V, mỗi kVA khoảng 1,44 A; ở 380 V khoảng 1,52 A.
  • kVA sang A, máy 1 pha: A = kVA × 1.000 ÷ điện áp. Ở 220 V, mỗi kVA khoảng 4,5 A.

Ví dụ

  • Máy 3 pha 250 kVA: 200 kW; khoảng 361 A ở 400 V, khoảng 380 A ở 380 V.
  • Máy 1 pha 10 kVA dùng điện 220 V: 10 kW, khoảng 45 A.

Số pha không làm đổi phép quy kVA sang kW; nó chỉ đổi công thức tính dòng điện, vì máy 3 pha có thêm hệ số 1,732. Cách đổi kVA sang kW chi tiết có trong bài 1 kVA bằng bao nhiêu kW.

Quy đổi các mốc công suất máy phát điện (hệ số công suất 0,8; dòng điện 3 pha)
kVAkWA ở 380 VA ở 400 V
6,3 kVA5,099
8,8 kVA7,01313
10 kVA8,01514
15 kVA12,02322
20 kVA16,03029
25 kVA20,03836
30 kVA24,04643
35 kVA28,05351
40 kVA32,06158
45 kVA36,06865
50 kVA40,07672
55 kVA44,08479
60 kVA48,09187
70 kVA56,0106101
75 kVA60,0114108
80 kVA64,0122115
90 kVA72,0137130
100 kVA80,0152144
110 kVA88,0167159
120 kVA96,0182173
125 kVA100,0190180
130 kVA104,0198188
150 kVA120,0228217
160 kVA128,0243231
170 kVA136,0258245
180 kVA144,0273260
188 kVA150,4286271
200 kVA160,0304289
220 kVA176,0334318
250 kVA200,0380361
300 kVA240,0456433
313 kVA250,4476452
320 kVA256,0486462
350 kVA280,0532505
375 kVA300,0570541
400 kVA320,0608577
450 kVA360,0684650
500 kVA400,0760722
550 kVA440,0836794
560 kVA448,0851808
600 kVA480,0912866
650 kVA520,0988938
700 kVA560,01.0641.010
750 kVA600,01.1401.083
800 kVA640,01.2151.155
900 kVA720,01.3671.299
1.000 kVA800,01.5191.443
1.200 kVA960,01.8231.732
1.250 kVA1.000,01.8991.804
1.300 kVA1.040,01.9751.876
1.400 kVA1.120,02.1272.021
1.500 kVA1.200,02.2792.165
1.600 kVA1.280,02.4312.309
1.700 kVA1.360,02.5832.454
1.800 kVA1.440,02.7352.598
1.900 kVA1.520,02.8872.742
2.000 kVA1.600,03.0392.887
2.100 kVA1.680,03.1913.031
2.300 kVA1.840,03.4943.320
2.500 kVA2.000,03.7983.608

Một máy có hai mức công suất

Công suất dự phòng là mức tối đa máy đáp ứng khi lưới điện mất, chỉ dùng trong thời gian giới hạn mỗi năm và không được quá tải. Công suất liên tục là mức công suất máy phát điện chạy được không giới hạn số giờ với tải biến thiên, thường bằng khoảng 90 % công suất dự phòng của cùng tổ máy. Ví dụ máy ghi 450 kVA liên tục thường có 500 kVA dự phòng. Khi so hai báo giá, hãy so cùng một mức.

Câu hỏi thường gặp

Máy phát điện 100 kVA bao nhiêu ampe?

Máy 3 pha 100 kVA: khoảng 144 A ở 400 V, khoảng 152 A ở 380 V. Mỗi kVA của máy 3 pha khoảng 1,44 A ở 400 V và 1,52 A ở 380 V; máy 1 pha dùng điện 220 V khoảng 4,5 A mỗi kVA.

Máy phát điện 250 kVA bao nhiêu ampe?

Máy 3 pha 250 kVA: khoảng 361 A ở 400 V, khoảng 380 A ở 380 V. Đây là dòng của máy; tủ ATS thì chọn theo dòng phụ tải đi qua tủ.

Vì sao cùng số kVA mà dòng điện khác nhau?

Dòng điện tùy điện áp và số pha. Điện áp càng thấp thì dòng càng lớn; máy 1 pha dùng điện 220 V có dòng gấp khoảng 3 lần máy 3 pha cùng kVA ở 380–400 V.

Nên tính ở 380 V hay 400 V?

Dùng điện áp ghi trên nhãn máy hoặc trên bản vẽ điện của công trình. Chưa rõ thì xem cả hai: công cụ hiện số ampe ở 380 V và 400 V cạnh nhau.

Đổi được kVA rồi, chọn máy thế nào?

Số kVA vừa đổi chỉ là cỡ máy. Để chọn máy cho tải thật, cần tính cả lúc bơm, máy nén khởi động, vì lúc đó tải vọt lên cao hơn lúc chạy ổn định. Dùng bảng tính công suất phụ tải để có số này.

Trang liên quan

Icon close
Icon lightning Hotline 24/7 Icon lightning

Thủ Đô Hà Nội

0965 108 899 Kinh doanh
02466 569 569 Văn phòng

TP. Hồ Chí Minh

0934 145 789 Kinh doanh

Tủ ATS - Phụ kiện - Dịch vụ

Icon cate
lien-he-zalolien-he-zalo-mb
Icon top
Icon doc

Nhận báo giá tự động

Icon phone

0965 108 899

Gọi 0965.10.8899ZaloBáo giá